Bản dịch của từ 𪻍 trong tiếng Việt

𪻍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𪻍 (Danh từ)

wén
01

Chữ dùng làm tên đất hoặc tên người, ví dụ trong văn tự cổ nhỏ như '~啓辔方' (như tên riêng, giúp nhớ bằng cách liên tưởng tên người hoặc địa danh đặc biệt).

地名或人名用字。见《小屯南地甲骨.2613》:“~啓辔方。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ định hình trong văn tự giáp cốt (giúp nhớ như dấu vân trên xương), dễ liên tưởng đến dấu vân tay trên xương cổ.

甲骨文隶定字。

Ví dụ
𪻍
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,王,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép