Bản dịch của từ 𪻛 trong tiếng Việt

𪻛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊN/AN/AN/A

𪻛 (Danh từ)

tóng
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (dễ nhớ như tên người Việt).

见于台湾人名。

Ví dụ
02

~〕Loài hoa gọi là hoa bồ câu, giống như hoa đẹp trong vườn nhà ta. (Nguồn: Địa danh tỉnh Vân Nam, Trung Quốc).

〔珙~〕鸽子花。来源:《云南省贡山独龙族怒族自治县地名志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ định dạng trên mảnh gỗ cổ, đồng âm với chữ “” (đồng kim loại).

楚简帛隶定字,同“铜”。

Ví dụ
𪻛
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Hình thái radical:
⿰,王,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨乚一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép