Bản dịch của từ 𪻩 trong tiếng Việt

𪻩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋN/AN/AN/A

𪻩 (Tính từ)

wèi
01

(theo nghĩa Hàn Quốc) chăm chỉ học hỏi, ham học rộng (giống như người em chăm chỉ học hành, dễ nhớ vì âm 'Úy' nghe như 'úy' trong tiếng Việt, liên tưởng đến sự cẩn trọng và siêng năng)

〈韩国释义〉《41집 默齋日記 上(한국사료총서 제41집) > 2冊 > 嘉靖二十四年 歲在乙巳 > 乙巳 十一月 大 戊子》:“○安好學來見, 名璐也, 少酌, 其弟二曰瑮曰𪻩云, 勤學博學也.”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪻩
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【ÚY】
Hình thái radical:
⿰,王,析
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一丨丿丶丿丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép