Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong sách 'Tấn Kiến huyện chí' có ghi tên Triệu Sư Đổng (赵师銄) và Triệu Thiện (赵善~), chữ này cũng có thể viết là 墢.
人名用字。《晋江县志道光本》:“赵师銄 赵善~ ~一作墢。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Hình thái radical:
⿰,王,發
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
王
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一乚丶丿丿丶乚一乚丿乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép