Bản dịch của từ 𪼤 trong tiếng Việt

𪼤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhān

ㄓㄢN/AN/AN/A

𪼤 (Danh từ)

zhān
01

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Tương tự chữ “” - một loại ngọc quý trong văn hóa Việt Nam và Trung Quốc, gợi nhớ đến sự sang trọng và quý giá như viên ngọc trong câu ca dao “Ngọc như ý, vàng như mỡ”

〈韩国释义〉同“璲”。见越·阮秉《五千字译国语·第二十一宝玉》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là '첨', dùng làm tên người, ví dụ như họ Phác () kèm chữ này, giúp ghi nhớ qua cách đặt tên độc đáo trong văn hóa Hàn Quốc

〈韩国释义〉读音첨,人名用字,朴~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪼤
Bính âm:
【zhān】【ㄓㄢ】【CHIÊM】
Hình thái radical:
⿰,王,詹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丿乚一丿丿乚丶一一一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép