Bản dịch của từ 𪼤 trong tiếng Việt
𪼤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhān | ㄓㄢ | N/A | N/A | N/A |
𪼤 (Danh từ)
【zhān】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Tương tự chữ “璲” - một loại ngọc quý trong văn hóa Việt Nam và Trung Quốc, gợi nhớ đến sự sang trọng và quý giá như viên ngọc trong câu ca dao “Ngọc như ý, vàng như mỡ”
〈韩国释义〉同“璲”。见越·阮秉《五千字译国语·第二十一宝玉》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là '첨', dùng làm tên người, ví dụ như họ Phác (朴) kèm chữ này, giúp ghi nhớ qua cách đặt tên độc đáo trong văn hóa Hàn Quốc
〈韩国释义〉读音첨,人名用字,朴~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
