Bản dịch của từ 𪼥 trong tiếng Việt

𪼥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊN/AN/AN/A

𪼥 (Danh từ)

lián
01

Nghi vấn giống chữ “” (một chữ ít dùng).

疑同“磏”。

Ví dụ
02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Chữ dùng trong tên người, ví dụ quyền ~.

〈韩国释义〉人名用字,权~。

Ví dụ
03

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như tên họ Trần~. Tham khảo trong sách 'Bát Mân Thông Chí' mục tuyển cử, niên cống, phủ Phúc Châu.

人名用字。陈~。见《八闽通志·卷之五十六·选举·岁贡·福州府》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪼥
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Hình thái radical:
⿰,王,廉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一丿丶丿一乚一一丨丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép