Bản dịch của từ 𪼶 trong tiếng Việt
𪼶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𪼶 (Danh từ)
【】
01
(Theo nghĩa tiếng Nhật) 'まり' là tên gọi của một loại bát hoặc chén dùng để盛 nước hoặc rượu, thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc đất nung, sâu hơn chén bình thường (như cái bát sâu hơn cái chén). Hình dạng có thể liên tưởng đến vật dụng quen thuộc trong nhà bếp Việt Nam, giúp nhớ là một loại bát đặc biệt dùng盛 nước hoặc rượu.
〈日本释义〉读音まり《天治本新撰字鏡》に「万利」とある。「椀・鋺(まり)」は、古く、水・酒などを盛った器のこと。木製・金属製のほかに土師器でも作られたというが、「埦」の表記を発見できない。この字のように「瓦部」の字で表現したものであろうか。《大辭典》に「杯よりも深いもひ。」とある。これが正しいとすれば、「まり」の解説中に、単に「もい」と書いてある辞典は、正確でないことになる。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
