Bản dịch của từ 𪽊 trong tiếng Việt

𪽊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𪽊 (Danh từ)

01

Theo《广雅》, chỉ các con đường nhỏ, ngõ hẻm cổ xưa, như những lối đi quanh co trong phố phường (nhớ đến 'vô' như 'vô ngõ' nhỏ hẹp).

《广雅·卷七》:墿亦䡄堩古邓衖街术蹊径闤闠羡队邪除~古朖陌迒𧮮上乎朗下音千𨕥也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người. Ví dụ trong《一山文集》có câu '山中见王~' và ở Hàn Quốc có họ Lưu ~ (nhớ 'vô' như tên riêng đặc biệt).

人名用字。《一山文集》:山中见王~。〈韩国释义〉韩国有柳~。

Ví dụ
𪽊
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,田,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép