Bản dịch của từ 𪽥 trong tiếng Việt

𪽥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊN/AN/AN/A

𪽥 (Danh từ)

01

〈Nghĩa Nhật〉Chữ này mang ý nghĩa “người”, thường dùng trong tên người cổ đại, giống như chữ “麿” (mạc - người) trong tiếng Nhật.

〈日本释义〉“人”的意。上古から人名に用いられる。“麿”などと同じ類い。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nguồn gốc chữ: hợp tự từ 万葉仮名 của “)” và “”, kết hợp thành một chữ mới.

字源:万葉仮名の“毗(毘)”+“登”的合字。

Ví dụ
𪽥
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛˊ】【MẠC】
Hình thái radical:
⿱,毗,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一一乚一乚乚丶丿丿丶一丨乚一丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép