Bản dịch của từ 𪽮 trong tiếng Việt

𪽮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𪽮 (Danh từ)

wén
01

Chữ giản thể suy diễn từ chữ , theo từ điển phương ngữ Trung Quốc chỉ bệnh phong ở chó và dê, nhưng tại Việt Nam có thể có nghĩa khác, không chắc chắn. (Gợi nhớ: 'vấn' như vấn đề chưa rõ nghĩa)

“㿖”的类推简化字。根据《汉语方言大词典》4353页,㿖被类推简化为𬏞。〈方言〉〈名〉狗羊患麻风。西南官话。明·李实《蜀语》:“犬羊癞曰~”。 𪽮字的提供地为越南。在越南语中可能有其他的意思吧,不太可能是㿖的意思。《中华字海》的注释不准确。

Ví dụ
𪽮
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VẤN】
Hình thái radical:
⿸,疒,卢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丨一乚一丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép