Bản dịch của từ 𪽶 trong tiếng Việt
𪽶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𪽶 (Danh từ)
【lì】
01
Một cách gọi khác hoặc cách viết thông tục của chữ “癘” (bệnh dịch, dịch bệnh). Ví dụ trong sách cổ có ghi về người vợ tên Vĩ Lâm dùng máu viết kinh để cầu sống lâu cho mẹ chồng, mẹ chồng mắc bệnh dịch nên đã cắt thịt mình để cứu chữa.
或俗“癘”。嘉慶《重刊宜興縣舊志·卷之八·烈女邵陳氏》:“維林妻。曾刺血寫《竈經》十三卷,以祝姑壽。姑患~,割股救療。”见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
