Bản dịch của từ 𪽶 trong tiếng Việt

𪽶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

𪽶 (Danh từ)

01

Một cách gọi khác hoặc cách viết thông tục của chữ “” (bệnh dịch, dịch bệnh). Ví dụ trong sách cổ có ghi về người vợ tên Vĩ Lâm dùng máu viết kinh để cầu sống lâu cho mẹ chồng, mẹ chồng mắc bệnh dịch nên đã cắt thịt mình để cứu chữa.

或俗“癘”。嘉慶《重刊宜興縣舊志·卷之八·烈女邵陳氏》:“維林妻。曾刺血寫《竈經》十三卷,以祝姑壽。姑患~,割股救療。”见《康熙字典》(增订版)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪽶
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Hình thái radical:
⿸,疒,鬲
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶一丨乚一丨乚丿乚一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép