ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪾋
Bảng phân tích âm vị 𪾋
Jiān
Giống chữ 'giám' nghĩa là giám sát, quản lý (nhớ dễ vì 'giám' là giám sát, 'giám' và chữ này đồng nghĩa).
同“监”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép