Giống như chữ '煝' (một chữ Hán ít dùng), thường liên quan đến ý nghĩa về nhiệt hoặc đun nấu (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'mặc' như đun nóng trong bếp).
同“煝”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【mèi】【ㄇㄟˋ】【MẶC】
Hình thái radical:
⿳,湄,火,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
皿
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚丨一丿丨乚一一一丶丿丿丶丨乚丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép