Chữ thường dùng thay cho chữ '盭' (một chữ ít gặp trong Hán tự); xem trong 《康熙字典》 (bản bổ sung). (Dễ nhớ: chữ này là dạng giản thể hay biến thể của '盭', nên dùng thay thế khi gặp chữ khó.)
俗“盭”。见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄌㄨㄟˇ】【LUY】
Hình thái radical:
⿱,斁,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
皿
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丨一一丨一丶丿一一丨丿一丿丶丨乚丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép