Bản dịch của từ 𪾿 trong tiếng Việt

𪾿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

𪾿 (Tính từ)

méng
01

Chữ thường dùng thay cho “” (mông), nghĩa là nhìn chằm chằm, trợn mắt (giống như người đang ngơ ngác hoặc mơ màng). Ví dụ: “~” nghĩa là trợn mắt nhìn (giống như người đang mơ màng, dễ nhớ vì “mông” cũng là phần cơ thể dễ gây chú ý).

俗“瞢”。《可洪音义》:“瞪~:上都邓反。下莫邓反。正作𧄼𧀧。或作𧄼懵。”见《康熙字典》(增订版)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪾿
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Hình thái radical:
⿰,目,普
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丶丿一丨丨丶丿一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép