Bản dịch của từ 𪾿 trong tiếng Việt
𪾿
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méng | ㄇㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𪾿 (Tính từ)
【méng】
01
Chữ thường dùng thay cho “瞢” (mông), nghĩa là nhìn chằm chằm, trợn mắt (giống như người đang ngơ ngác hoặc mơ màng). Ví dụ: “瞪~” nghĩa là trợn mắt nhìn (giống như người đang mơ màng, dễ nhớ vì “mông” cũng là phần cơ thể dễ gây chú ý).
俗“瞢”。《可洪音义》:“瞪~:上都邓反。下莫邓反。正作𧄼𧀧。或作𧄼懵。”见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
