Bản dịch của từ 𪿖 trong tiếng Việt

𪿖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊN/AN/AN/A

𪿖 (Danh từ)

tán
01

Vách đá cheo leo như vách núi dựng đứng, dễ nhớ như cảnh vách đá hiểm trở trong thơ ca Việt Nam.

悬崖峭壁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tảng đá lớn, đá cô độc; thường dùng ở vùng Lishui, Chiết Giang (giống chữ ).

巨大石块,孤石。(注:使用于浙江丽水地区,同“䃪”。)

Ví dụ
𪿖
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【THÁN】
Hình thái radical:
⿰,石,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一丶一乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép