Bản dịch của từ 𫀃 trong tiếng Việt

𫀃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋN/AN/AN/A

𫀃 (Danh từ)

01

Nghi ngờ là chữ “” (nạp) – nghĩa là vải vá, dễ nhớ như vá nạp vào quần áo cũ.

疑同“衲”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên địa danh ở Nhật Bản, tỉnh Oita, huyện Usa, thị trấn Ajimu, khu vực Tây Nạp, đã bị bãi bỏ tháng 3 năm 2005.

地名用字:日本国大分県,宇佐郡安心院町,大字西𫀃,オオイタケンウサグンアジムマチニシノト,2005年3月廃止。

Ví dụ
03

Thường xuất hiện trong tên người Đài Loan, giúp nhớ là tên riêng đặc biệt.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫀃
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Hình thái radical:
⿰,礻,內
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨丶丨乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép