Bản dịch của từ 𫀃 trong tiếng Việt
𫀃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nà | ㄋㄚˋ | N/A | N/A | N/A |
𫀃 (Danh từ)
【nà】
01
Nghi ngờ là chữ “衲” (nạp) – nghĩa là vải vá, dễ nhớ như vá nạp vào quần áo cũ.
疑同“衲”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên địa danh ở Nhật Bản, tỉnh Oita, huyện Usa, thị trấn Ajimu, khu vực Tây Nạp, đã bị bãi bỏ tháng 3 năm 2005.
地名用字:日本国大分県,宇佐郡安心院町,大字西𫀃,オオイタケンウサグンアジムマチニシノト,2005年3月廃止。
Ví dụ
03
Thường xuất hiện trong tên người Đài Loan, giúp nhớ là tên riêng đặc biệt.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
