Bản dịch của từ 𫀻 trong tiếng Việt

𫀻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥN/AN/AN/A

𫀻 (Danh từ)

gēng
01

〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉Nơi có vài căn nhà tranh nhỏ, đủ chỗ đặt vài chiếc bàn, có vài mẫu ruộng đá để trồng cây như mì (khoai lang).

〈韩国释义〉所而有茅舍数间可容几案以适体有石田数亩可种~麰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ “” (chủng), dùng trong tên người Đài Loan. Tham khảo trong 《Thành Duy Thức Luận Diễn Bí》.

同“种”。见于台湾人名。见《成唯识论演秘》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫀻
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Hình thái radical:
⿰,禾,庚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丶一丿乚一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép