Bản dịch của từ 𫁿 trong tiếng Việt
𫁿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𫁿 (Danh từ)
【wén】
01
Chữ cổ dùng trong văn tự kim văn, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: 'Vân' như mây, tên người như mây bay nhẹ nhàng). Chữ này được ghi trong sách 'Ân Chu Kim Văn Tập Thành' trang 1146, hình dạng gốc xuất hiện trong văn tự trên đồ vật trang 1951.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1146页。金文原形字出自《殷周金文集成》第1951器铭文中。
Ví dụ
