ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫂩
Bảng phân tích âm vị 𫂩
Rèn
(theo nghĩa Nhật) mang ý nghĩa giống chữ 靱, chỉ tính chất bền bỉ, dai dẳng như dây nhẫn (dây thừng bền chắc)
〈日本释义〉“靱”之意。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép