Giống chữ “縿” (một loại dây thừng), thường thấy trong tên người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến dây thừng quấn quanh thân cây (tiềm như dây thừng).
同“縿”。见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【TIỀM】
Hình thái radical:
⿰,糹,叁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚丶一丿丶一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép