Xem chữ “𦅇” để hiểu nghĩa (chữ này liên quan đến cây cối hoặc vật thể tự nhiên, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ Hán Việt 'tang' thường gặp trong tên cây dâu)
见“𦅇”。
Ví dụ
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Hình thái radical:
⿰,纟,丧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
纟
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚乚一一丨丶丿一乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép