Bản dịch của từ 𫅑 trong tiếng Việt

𫅑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊN/AN/AN/A

𫅑 (Danh từ)

wán
01

Tên một ngọn núi trong cổ sử Trung Hoa, gợi nhớ cảnh núi non hùng vĩ như trong câu chuyện xưa.

山名。《析津志辑佚》:“过北去是为~~山,则万里如掌,十一室、温房子于~~山少止,易大白牛车凡数十,牛机一车,辙迹所止,咸成居焉。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫅑
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【OAN】
Hình thái radical:
⿰,羊,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一一丨丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép