ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫅑
Bảng phân tích âm vị 𫅑
Wán
Tên một ngọn núi trong cổ sử Trung Hoa, gợi nhớ cảnh núi non hùng vĩ như trong câu chuyện xưa.
山名。《析津志辑佚》:“过北去是为~~山,则万里如掌,十一室、温房子于~~山少止,易大白牛车凡数十,牛机一车,辙迹所止,咸成居焉。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép