ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫅸
Bảng phân tích âm vị 𫅸
Hè
(喃字) đọc là 'hem', nghĩa là hao phí vô ích, như tiền bạc trắng tay; cũng chỉ sự già yếu, suy tàn (như người già yếu dần).
〈越南释义〉喃字。读音hem,白费,衰老。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép