Bản dịch của từ 𫆗 trong tiếng Việt

𫆗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇN/AN/AN/A

𫆗 (Danh từ)

yǎng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (chân), thường thấy trong tên người Đài Loan.

同“脚”。见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trích dẫn từ 《宋文鉴·卷七》: mô tả các loài thú và chim trong vùng đất nói tiếng chim, đều hướng về mặt trời và di chuyển liên tục qua nhiều năm.

《宋文鉴·卷七》:...歈终岁而不息至于羗氐僰翟儋耳雕~兽居鸟语之国皆望日而趋累载而至...

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫆗
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,⺼,卬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丿乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép