Bản dịch của từ 𫈓 trong tiếng Việt

𫈓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊN/AN/AN/A

𫈓 (Danh từ)

wáng
01

Chữ dùng trong địa danh Đài Loan, ví dụ như 'Vãng Lão Kháng' ở huyện Yilan, giúp nhớ đến tên làng đặc trưng vùng này.

台湾地名用字。“~荖抗”在宜兰厅利泽简堡猴猴庄。

Ví dụ
02

Tên một loài lan nhiều năm mọc ở vùng núi, gọi là 'Hải Lão Căn' (えびね), được ưa chuộng làm cây cảnh.

〈日本释义〉读音えびね “海老根(エビネ)”は、山地に生えるラン科の多年草で、観赏用として人気がある。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫈓
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿱,艹,武
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨一一丨一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép