ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫈨
Bảng phân tích âm vị 𫈨
N/A
Chữ Nôm dùng để chỉ cây khoai môn biển (còn gọi là cây ráy), thân to, lá lớn, thường mọc ở vùng nước lợ hoặc đất ẩm.
〈越南释义〉喃字。读音ráy,海芋。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép