Chữ thường gọi khác của “瓠” (hồ), nghĩa là quả bầu lớn, dễ nhớ như câu thành ngữ “bầu hồ” (bầu hồ là quả bầu to, giống như cái hồ rộng). (Tham khảo từ “浮~:音护,正作瓠也。” trong sách cổ.)
俗“瓠”。《可洪音义》:“浮~:音护,正作瓠也。”见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỒ】
Hình thái radical:
⿱,艹,瓠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丿丶一一乚丿丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép