Bản dịch của từ 𫉊 trong tiếng Việt

𫉊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duī

ㄉㄨㄟN/AN/AN/A

𫉊 (Danh từ)

duī
01

Tên người dùng trong Đài Loan, xuất hiện trong tên người Hàn Quốc.

〈韩国释义〉见于台湾人名。

Ví dụ
02

Âm đọc tương tự '퇴' trong tiếng Hàn, liên quan đến một ngôi làng đỏ trong thung lũng không có cỏ xanh, gợi nhớ cảnh hoang vu và chân thành.

〈韩国释义〉读音퇴,靈欲爲乾死野無青草谷有赤~村騒野憂非朝非夕六里青山四望赤地萬口一談至誠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫉊
Bính âm:
【duī】【ㄉㄨㄟ】【ĐÔI】
Hình thái radical:
⿱,艹,堆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨一丨一丿丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép