ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫊬
Bảng phân tích âm vị 𫊬
Yāng
(Phương ngữ) Con ve sầu, tiếng ve kêu râm ran như lời ru mùa hè (nhớ câu ca dao: 'Ve kêu râm ran hè về').
〈方言〉〔螆~〕蝉,蝉鸣声。见《康熙字典》增订版。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép