(theo nghĩa Nhật) loại sò nhỏ, giống như con 'hến' quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam, thường dùng để nấu canh hoặc xào; nhớ câu 'hến' dễ nhớ vì âm gần giống 'hiến'.
〈日本释义〉“蜆”之意。训读:しじみ。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Hình thái radical:
⿰,虫,膋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虫
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丶丿丿丶丶丿丿丶丶乚丿乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép