ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫍋
Bảng phân tích âm vị 𫍋
Kuò
(theo nghĩa Nhật) Đọc là kobosu (こぼす), nghĩa là làm đổ, làm tràn ra ngoài như nước đổ ra ngoài ly; nhớ đến tiếng 'khỏa' như 'khỏa nước' tràn ra ngoài.
〈日本释义〉读音kobosu(こぼす,零す,溢す)。洒出。字出《法華三大部難字記》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép