Bản dịch của từ 𫎮 trong tiếng Việt
𫎮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | N/A | N/A | N/A |
𫎮 (Tính từ)
【dān】
01
Đọc huấn: に (ni) - cách đọc trong tiếng Nhật.
训读:に。
Ví dụ
02
Chữ hội ý: kết hợp bộ “xích” (赤 - đỏ) và “chí” (至 - đến), nghĩa là đỏ rực rỡ, đỏ tươi tắn. (nhớ như đỏ đến tận cùng).
会意。“赤”+“至”。至って赤い。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(theo nghĩa Nhật) Màu đỏ tươi như màu son đỏ, gọi là “đan” (màu đỏ son).
〈日本释义〉“丹”之意。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
