Bản dịch của từ 𫎮 trong tiếng Việt

𫎮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢN/AN/AN/A

𫎮 (Tính từ)

dān
01

Đọc huấn: に (ni) - cách đọc trong tiếng Nhật.

训读:に。

Ví dụ
02

Chữ hội ý: kết hợp bộ “xích” ( - đỏ) và “chí” ( - đến), nghĩa là đỏ rực rỡ, đỏ tươi tắn. (nhớ như đỏ đến tận cùng).

会意。“赤”+“至”。至って赤い。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(theo nghĩa Nhật) Màu đỏ tươi như màu son đỏ, gọi là “đan” (màu đỏ son).

〈日本释义〉“丹”之意。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫎮
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Hình thái radical:
⿰,赤,至
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚丿丶一乚丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép