ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫏇
Bảng phân tích âm vị 𫏇
Gòng
〈phương ngữ〉 góp lại, gom chung (như gom góp tiền bạc, vật dụng); từ tiếng Quảng Đông dùng để chỉ hành động tụ họp, gom góp.
〈方〉凑。粤语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép