ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫐜
Bảng phân tích âm vị 𫐜
Yí
Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với “怡” (dịu dàng, yên vui); nhớ như “yí” trong tiếng Việt, dễ dàng liên tưởng đến sự an yên trong tâm hồn.
金文隶定字,同“怡”。字见《殷周金文集成引得》523页。金文原形字出自《殷周金文集成》第11365器铭文中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép