Thường thấy trong tên người Đài Loan, như một họ hoặc tên riêng đặc biệt (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'cổ' như cổ truyền, truyền thống Đài Loan).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Hình thái radical:
⿺,辶,古
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
辶
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨乚一丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép