(theo nghĩa Nhật) Đọc là はるか, すく, とおす, とおる, とおし, すぐ, さぐる; nghĩa liên quan đến việc nhìn xa, xuyên qua hoặc thăm dò (giúp nhớ: 'hốt' lấy cái gì đó qua khoảng cách)
〈日本释义〉:读音はるか すく とおす とおる とおし すぐ さぐる。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỐT】
Hình thái radical:
⿺,辶,秋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
辶
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丶丿丿丶丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép