Bản dịch của từ 𫑨 trong tiếng Việt

𫑨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

𫑨 (Động từ)

01

Chữ cổ dùng trong văn tự kim văn, nghĩa tương tự chữ “ngự” (điều khiển, cưỡi, bảo vệ). Thường dùng trong tên người, như một dấu ấn lịch sử (nhớ chữ này như “ngự” vua ngồi trên ngai vàng).

金文隶定字,同“御”。金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1054页。金文原形字出自《殷周金文集成》第419器铭文中。

Ví dụ
𫑨
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Hình thái radical:
⿰,魚,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép