ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫒡
Bảng phân tích âm vị 𫒡
Xián
(phương ngữ) cái cồng dùng khi hát tuồng, giống như tiếng 'xiên' vang lên trong sân khấu
〈方〉唱戏时打的锣。冀鲁官话。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép