ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫒳
Bảng phân tích âm vị 𫒳
Wū
Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc, đọc là '우' (Vũ), ví dụ như trong tên người Lee ~ (李~), người hầu cận của Lee Gyo-in, tuổi bảy mươi.
〈韩国释义〉人名用字。读音우,李敎寅侍從臣前正言李~父年七十。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép