Bản dịch của từ 𫓞 trong tiếng Việt
𫓞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𫓞 (Danh từ)
【lín】
01
Cùng nghĩa với 'rừng' – nơi có nhiều cây cối xanh tươi như trong câu ca dao Việt Nam 'rừng xanh bát ngát', giúp nhớ chữ này như nhớ 'lâm' trong 'rừng'.
同“林”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Hình thái radical:
- ⿰,金,𬄜,⿰,金,⿱,林,㐭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 釒
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一一丨丿丶一丨丿丶丶一丨乚丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱗
瞵
淋
疄
繗
燐
玪
粦
鏻
琳
麐
㷠
鋨
鉕
鈨
鎵
鏚
鈢
鈒
鈶
鈫
鐑
鑖
釨
醾
䃺
矙
韥
䖃
䂎
㶟
䵱
䠰
鱡
鸒
齹
