ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫔘
Bảng phân tích âm vị 𫔘
Chēng
Cột chống cửa, thanh chốt đứng giữ cửa (giống như cột chống vững chắc, dễ nhớ như chữ 'chống' cửa). Dùng trong tiếng nói vùng Tô Châu, Giang Tô.
拄门的柱;竖闩。吴语。江苏太仓。1919年《太仓州志》:“门之关横曰闩,竖曰~。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép