ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫔪
Bảng phân tích âm vị 𫔪
N/A
〈Nhật Bản nghĩa〉 Ý chỉ hành động 'đùa giỡn, trêu chọc'. Đọc huấn: あざ-る (azaru). (Như khi bạn trẻ con hay trêu đùa nhau, chơi khăm nhau.)
〈日本释义〉“戯る”之意。训读:あざ-る。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép