ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫔺
Bảng phân tích âm vị 𫔺
Wéng
Chữ Hán cổ trong văn bản kim văn thời Ân Chu, dùng để ghi chép trên đồ đồng, giúp nhớ như một dấu ấn lịch sử (như một 'vết son' trên đồng cổ).
金文隶定字。字见《殷周金文集成引得》1040页。金文原形字出自《殷周金文集成》第11486器铭文中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép