Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong sách 'Tân Trúc huyện phỏng vấn sách' có ghi: 'Hạo, người Thịnh Thiên Bá Châu.' (Dễ nhớ vì Hạo là tên riêng, như tên người Việt)
人名用字。《新竹县采访册·卷八》:“郝~,顺天霸州人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HẠO】
Hình thái radical:
⿱,雨,任
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
雨
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶丿丨丿一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép