Bản dịch của từ 𫕤 trong tiếng Việt

𫕤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋN/AN/AN/A

𫕤 (Danh từ)

hào
01

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong sách 'Tân Trúc huyện phỏng vấn sách' có ghi: 'Hạo, người Thịnh Thiên Bá Châu.' (Dễ nhớ vì Hạo là tên riêng, như tên người Việt)

人名用字。《新竹县采访册·卷八》:“郝~,顺天霸州人。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫕤
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HẠO】
Hình thái radical:
⿱,雨,任
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶丿丨丿一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép