Chữ Hán Nôm dùng để chỉ âm đọc hoặc chữ viết trong tiếng Nam (喃), giống như chữ “𩈩” (một dạng chữ Nôm khác). (Gợi nhớ: '喃' là tiếng nói, lời lẽ của người Nam)
喃字。同“𩈩”。
Ví dụ
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁM】
Hình thái radical:
〾,⿰,假,面
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
面
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿乚一丨一一丿乚乚丶一丿丨乚丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép