Bản dịch của từ 𫖛 trong tiếng Việt
𫖛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huá | ㄏㄨㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𫖛 (Danh từ)
【huá】
01
Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là tên riêng đặc biệt).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo 'Văn Hiến Thông Khảo': chỉ lời nói trên cao không hợp lòng người, lời hoa mỹ giả dối gây rối loạn, không thể trị được thiên hạ, lỗi do sai lầm quá lớn, nên bị trách phạt.
《文献通考》:言上号令不顺人心,虚言华~愦乱,则不能治海内,失在过差,故其咎僭。
Ví dụ
