Bản dịch của từ 𫙑 trong tiếng Việt

𫙑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋN/AN/AN/A

𫙑 (Danh từ)

yòu
01

Chữ cổ dùng thay cho '' (một loại cá), theo sách 'Tân Toản Tự Kính' ghi: '𫙑, tức là do chữ phản biến âm thành. Có lông chim trên đỉnh đầu.' (Gợi nhớ hình ảnh con cá có lông như chim trên đầu, dễ nhớ như câu ca dao 'cá lông chim bay trên đầu')

俗“鮂”。《新撰字镜》:“~,即由反。乌化为也。顶上有鸟毛者也。”见《康熙字典》(增订版)。

Ví dụ
𫙑
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DUẬT】
Hình thái radical:
⿰,魚,𠕀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丨乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép