Bản dịch của từ 𫙚 trong tiếng Việt
𫙚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄋㄚˊ ㄇㄚˊ ㄗ˙ | N/A | N/A | N/A |
𫙚 (Danh từ)
【】
01
〈Giải thích Nhật Bản〉Tên gọi cá da trơn (cá chạch) thuộc bộ cá da trơn nước ngọt. Cá dài khoảng 50 cm, đầu to và dẹt, thân dẹp bên, cá con có 6 râu, cá trưởng thành có 4 râu. Lưng và hai bên thân màu nâu đậm với các đốm mây không đều. Thịt trắng, ngon khi nướng hoặc nấu lẩu. Phân bố rộng ở Nhật Bản, bán đảo Triều Tiên và Trung Quốc. Có các loài họ hàng như cá chạch Biwako và cá chạch Iwatoko. Mùa xuất hiện là mùa hè.
〈日本释义〉読音なまず,魚名。ナマズ目の淡水魚。全長50センチメートルに達する。頭が大きくて平たく、体は側扁する。口に幼魚は六本、成魚は四本のひげをもつ。背面・側面は暗褐色で、不規則な雲形斑紋のある場合が多い。肉は白身で、蒲焼き・鍋物として美味。日本のほぼ全土、朝鮮半島・中国に分布。近縁種にビワコオオナマズ・イワトコナマズがいる。〔季〕夏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
