〈Nhật nghĩa〉 Cá khâu (một loại cá nhỏ giống cá chạch, thường sống ở suối) - nhớ câu 'cá khâu nhỏ bé, suối trong mát lành'. Đọc theo tiếng Nhật là かじか (kajika).
〈日本释义〉“鰍”之意。训读:かじか。
Ví dụ
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【KHÂU】
Hình thái radical:
⿰,魚,觜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丨一丨一一乚丿乚丿乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép